Trang chủ Giá thị trường Tham Khảo Giá Thị Trường Ngày 12/09/2018

Tham Khảo Giá Thị Trường Ngày 12/09/2018

0
2
TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ LOẠI TIỀN
CÀ PHÊ NHÂN      
Công ty phát xô Kg về kho: 32.200 - 32.300
cơ sở: 32.000
VNĐ
Thị trường mua xô Kg 32.500 - 32.700 VNĐ
Giao Hồ Chí Minh Kg   VNĐ
Trừ lùi Công ty (Hợp đồng T11/2018  Tấn - 80/85 USD
R1, sàng 18 kg   33.500 - 33.700 VNĐ
HẠT TIÊU      
Gia Lai xô 500 gr/l Kg 49.000 VNĐ
Đắk Lắk xô 500 gr/l Kg 50.000 VNĐ
F.O.B HCM (500 gr/l) Tấn 3.500 - 3.600 USD
Tiêu trắng Tấn 4.500 - 4.600 USD
HẠT ĐIỀU      
Đăk Lăk (tươi) Kg 28.000 VNĐ
Bình Phước (tươi) Kg  30.000 VNĐ
Đắk Lắk (khô) Kg 43.000 VNĐ
Bình Phước (khô) Kg 43.000 VNĐ
Bình Phước loại 27% thu hồi (170 hạt/kg) Kg 47.000 VNĐ
Bình Phước loại thu hồi 31% (180 hạt/kg) Kg 46.000 VNĐ
Campuchia khô Kg 50.000 VNĐ
CAO SU      
Mủ nước Kg 235 VNĐ
Mủ chén nước Kg 7.000 VNĐ
Mủ tận thu Kg 3.800 VNĐ
Mủ đông khô Kg 9.200 VNĐ
Mủ xuất khẩu Tấn 36.000.000 VNĐ
SẮN LÁT      
Đắk Lắk Kg 2.700 - 2.900 VNĐ
Quy Nhơn Kg 2.700 - 2.900 VNĐ
Quy Nhơn - China (FOB) Tấn 250 USD
Quy Nhơn Korean Tấn 250 USD
Bangkok FOB Tấn 225 - 235 USD
Tinh Bột (Bangkok - FOB) Tấn 480 - 490 USD
Ethanol FOB HCM (Fuel) Tấn 450 USD
Ethanol FOB (China) 95%  Tấn 4.750 RMT
Sắn củ tươi Tấn 1890 VNĐ
BẮP HẠT      
Đăk Lắk (tươi) Kg 2.800 - 2.850 VNĐ
Đăk Lắk (khô) Kg 4.600 - 4.650 VNĐ
CA CAO                                              
Ca cao lên men (chưa cộng thưởng          Kg    47.000 VNĐ