Giá thị trường

Tham Khảo Giá Thị Trường Ngày 28/02/2017
Nguồn: tincaphe.com

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ LOẠI TIỀN
CÀ PHÊ NHÂN      
Công ty mua nhân Kg 45.400-45.500 VNĐ
FOB HCM T5/2017 Tấn 2020 - 2030 USD
R2,5% đen vỡ (Hợp đồng giao T5/2017) Tấn -105/115 USD
R1, sàng 16 (Robusta) kg 46.800-46.900 VNĐ
R1, sàng 18 (Robusta) kg 47.000-47.200 VNĐ
HẠT TIÊU      
Gia Lai Kg 110.000 VNĐ
Đắk Lắk Kg 111.000 VNĐ
F.O.B HCM Tấn 6.400 USD
Tiêu trắng Tấn 10.500 USD
HẠT ĐIỀU      
Đăk Lăk (tươi) Kg 30.000 VNĐ
Bình Phước (tươi) Kg 32.000 VNĐ
Đắk Lắk (khô) Kg 45.000 VNĐ
Bình Phước loại 27% thu hồi (170 hạt/kg) Kg 42.000-43.000 VNĐ
Bình Phước loại thu hồi 31% (180 hạt/kg) Kg 45.000-46.000 VNĐ
CAO SU      
       
Cao su SVR 3L Kg 50.500 VNĐ
Cao su SVR 10 Kg 48.600 VNĐ
Cao su tạp (chén) Kg 16.900 VNĐ
Cao su (nước) Kg 340 VNĐ
SẮN LÁT      
Đắk Lắk Kg 3.000 VNĐ
Quy Nhơn Kg 3.200 VNĐ
Quy Nhơn - China (FOB) Tấn 228 USD
Quy Nhơn Korean Tấn 240 USD
Bangkok FOB Tấn 230 USD
Tinh Bột (Bangkok - FOB) Tấn 445 USD
Ethanol FOB HCM (Fuel) Tấn 630 USD
Ethanol FOB (China) 95%  Tấn 6.600 RMT
Sắn củ tươi Tấn 2.340 VNĐ
BẮP HẠT      
Đăk Lắk (tươi) Kg 3.500-3.600 VNĐ
Đăk Lắk (khô) Kg 4.600-4.700 VNĐ
HẠT CA CAO      
Ca cao lên men (chưa cộng thưởng) Kg 34.000 VNĐ
Ca cao lên men cộng thưởng Kg 39.000 VNĐ


Các bài viết liên quan

mai hien di dong tai da nang dat tour da nang, du lich ba na

Hỗ trợ phát triển nông nghiệp bền vững









Thời tiết nông vụ

Facebook